Coronate LS - Polyisocyanate - cứng trong nhà

Coronate LS - Polyisocyanate - cứng PU - cứng Nhật được sử dụng chủ yếu trong đóng rắn cho sơn PU hai thành phần (2K) trong nhà.
THÔNG BÁO: Tạm hết hàng!

Coronate LS là một Polyisocyanate đã được biến tính (với những rượu đa chức như nhựa acrylic, polyester hoặc epoxy) pha trong dung môi Ethyl Acetate (EA). Nó được dùng như một chất tạo liên kết ngang cho các lớp phủ có khả năng phản ứng.

Coronate LS - Polyisocyanate - cứng trong nhà
  • Tên sản phẩm: Coronate LS - Polyisocyanate
  • Tên thương mại: Cứng 75, Cứng Nhật, Cứng PU, Cứng trong nhà, Đóng rắn sơn 2k...
  • Quy cách: phuy 240kg
  • Xuất xứ: Nhật Bản
  • Giá: 0984.541.045 (Call - Zalo: Mr Niệm)

Đặc điểm nhận biết

  • CAS No: 141-78-6
  • Ethyl Acetate: 25%
  • Hàm lượng Coronate LS: 75%.

Tính chất hóa học

  • Màu vàng nhạt
  • Chỉ số NCO: 12.7 – 13.7
  • Hàm rắn: 74-76 %
  • Độ nhớt (Gardner): W-Y
  • Độ màu (APHA No.) < 80
  • Trọng lượng riêng ( 25oC): 1.16 - 1.18
Coronate LS - Polyisocyanate - cứng trong nhà

Ứng dụng của Cứng 75

  • Đóng rắn cho sơn Polyurethane (PU) hai thành phần (2K) trong nhà.
  • Coronate LS dễ trộn với polyol hoặc nhựa acrylic như là một thành phần chính, được sử dụng rộng rãi không chỉ trong sơn bề mặt mà còn trong sản xuất chất kết dính, da tổng hợp và nhiều loại khác. Ngoài ra, nó có đặc tính chống mài mòn làm cho nó có thể áp dụng cho kim loại, nhựa, cao su, thủy tinh, gỗ, dệt may,...
  • Coronate LS cũng được áp dụng cho các hệ thống mực in và keo dính.

DANH MỤC HOÁ CHẤT (LIST OF CHEMICALS)

I. RESIN ( NHỰA DÙNG LÀM MÀNG BAO PHỦ, COATING) ALKYD RESIN, NHỰA ALKYD:

a. Long oil:

Alkyd resin CR 1269 – 80 : 200 KG/PHUY - Indonesia

Alkyd Resin 6501 : 200 KG/PHUY - Indonesia

b. Short oil:

Alkyd resin CR 1423 – 70 : 200 KG/PHUY - Indonesia

Alkyd 7711 - 70 : 200 KG/PHUY - Indonesia

c. Acryic resin (Nhựa acrylic)

Eterac 7302 – 1 – XC – 60 : 200 KG/PHUY - Taiwan

Eterac 7303 – X – 63 : 200 KG/PHUY - Taiwan

Eterac 7322 – 2 – SX – 60 : 200 KG/PHUY - Taiwan

d. OTHER RESINS, những loại nhựa khác:

Epoxy D.E.R 331 : 240 KG/PHUY - Korea

Epoxy D.E.R 671 (Solid): 25 KG/BAO - Korea

Epoxy D.E.R 671 – X75 (Liquid) : 220 KG/PHUY - Korea

Nitrocellulose RS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/PHUY - Thailand

NitrocelluloseRS 20 : 100 KG/PHUY - Thailand

NitrocelluloseRS 40 : 100 KG/PHUY - Thailand

NitrocelluloseRS120 : 100 KG/PHUY - Thailand

NitrocelluloseRS1000 : 100 KG/PHUY - Thailand

II. SOLVENTS, DUNG MÔI CÔNG NGHIỆP:

Acetone : 160 KG/PHUY - Taiwan

Iso – Butanol (Isobutyl alcohol) : 167 KG/PHUY - Malaysia, Petronas

N – Butanol (N-Butyl Alcohol): 167,165 KG/PHUY - Malaysia, South Africa, BASF

Butyl Acetate (n-Butyl Acetate) BAC (dầu chuối): 180 KG/PHUY - Malaysia, China

Butyl Carbitol (Dibutyl Glycol) : 200 KG/PHUY - Malaysia

Butyl Cellosolve BCS (Chống mốc) : 200 KG/PHUY - Mỹ (Dow)

Cellosolve Acetate (CAC) : 180-200 KG/PHUY - Trung Quốc, Ấn Độ

Cyclohexanone (CYC) dầu ông già : 190 KG/PHUY - Đài Loan, Hà Lan

Diethanolamine (DEA) : 228 KG/PHUY - Malaysia

DiethyleneGlycol (DEG) : 235 KG/PHUY - Malaysia

Dimethylfomamide (DMF) : 190 KG/PHUY - Trung Quốc (Luxi)

Propylene Glycol Mono Ether Acetate (PMA) : 190 KG/PHUY - Hàn Quốc, Singapore

Dipropyleneglycol (DPG): 215 KG/PHUY - Dow (USA), Thái Lan

Ethyl Acetate (EA) : 180 KG/PHUY - Trung Quốc, Petrochem

Isophorone (Vestasol IP) : 190 KG/PHUY - Đức

Ethanol 99.5% : 165 KG/PHUY - Việt Nam

Methanol : 163 KG/PHUY - Malaysia

Methyl Ethyl Ketone (MEK): 165 KG/PHUY - Nhật

Methyl Iso Butyl Ketone (M.I.B.K) : 165 KG/PHUY - Mỹ (Dow)

Methylene Chloride (MC) : 270 KG/PHUY - Mỹ (Dow), Trung Quốc (Luxi), Pháp

MonoEthyleneGlycol (MEG) : 235,225 KG/PHUY - Malaysia

Monoethanolamine (MEA) : 210 KG/PHUY - Malaysia

Poly Ethylene Glycol (P.E.G 400) : 230 ,225 KG/PHUY - Malaysia / Indonesia

Poly Ethylene Glycol (PEG 600) : 230 / 225 KG/PHUY - Malaysia / Indenesia

Propylene Glycol (PG) INDustrial : 215 KG/PHUY - Dow – USA, Thái Lan

Propylene Glycol (PG) USP/EP : 215 KG/PHUY - Dow - Thái Lan

Shellsol 3040 : 155 KG/PHUY - Thái Lan

Solvent A 100 : 180 KG/PHUY - Hàn Quốc

Solvent A 150 : 180 KG/PHUY - Hàn Quốc

Toluene : 179 KG/PHUY - Hàn Quốc

Xylene : 179 KG/PHUY - Hàn Quốc

Triethanolamine 99 % (TEA’99) : 232 KG/PHUY - Malaysia

Triethanoleamine 85 % (Amine SD) : 230KG/PHUY - Malaysia, Korea

Iso Propyl Alcohol (IPA) ( TECH) : 163 KG/PHUY - Hàn Quốc

Iso Propyl Alcohol (IPA) 99.95% : 160 KG/PHUY - Nhật

Tergitol NP 4 –> 10 surfactant : 210 KG/PHUY - Malaysia, Indonesia

Trichloroethylene (TCE) : 300, 290 KG/PHUY - Ashahi AGC Nhật

Perchloroethylene (PCE) : 300, 290 KG/PHUY - Nhật

Dioctylphthalate (DOP) (Platinol AH): Plasticizer : 200 KG/PHUY - Thái Lan

Dibutylphthalate (DBP) (Platinol C): Plasticizer : 200 KG/PHUY - Indonesia

Cereclor S52 (Chlorinated paraffin) : 260 KG/PHUY - Ineos Chlor (France)

N,N-dimethyl ethanolamine (DMF) : 190 KG/PHUY - Trung Quốc (Luxi)

Amine SD (TEA 85 %) : 232 KG/PHUY - Malaysia

HEAT TRANSFER FLUIDS + ANTIFREEZER, COOLANT, DUNG DỊCH GIẢI NHIỆT, CHỐNG ĐÔNG, LÀM MÁT CHO ĐỘNG CƠ VÀ CÁC QUI TRÌNH CHỐNG ĐÔNG LẠNH CHO NGÀNH BIA + NƯỚC GIẢI KHÁT :

Propyleneglycol (P.G.) Industrial : 215 KG/PHUY - Thái Lan (Dow)

Propyleneglycol (P.G.) USP/EP : 215 KG/PHUY - Thái Lan (Dow)

Monoethyleneglycol (M.E.G.) : 235, 225 KG/PHUY - Malaysia

OTHER CHEMICALS (HOÁ CHẤT KHÁC):

Methylene Chloride (MC) : 270 KG/PHUY - Mỹ (Dow), Trung Quốc (Luxi), Pháp

Hóa Chất Sapa

Hóa Chất Sapa chuyên nhập khẩu và kinh doanh các loại Hóa chất, Dung môi cung ứng trong các ngành công nghiệp: sơn, keo dán, nhựa, cao su, mực in, xi măng, dệt nhuộm, mỹ phẩm, thuốc lá...cho các nhà sản xuất, các công ty, cơ sở sản xuất trên toàn quốc.

Đăng nhận xét Be the first to comment

➥ Nhập địa chỉ Email bạn hay dùng để nhận thông báo khi mình trả lời bình luận của bạn.
➥ Vui lòng không nhập bất kỳ Liên kết Spam nào trong hộp nhận xét.
➥ Tích vào ô "Thông báo cho tôi" để nhận thông báo nội dung phản hồi của bình luận.

Call
0984541045
Contact Me on Zalo