Ads

PROPYLENE GLYCOL IND, USP/EP | PG

Dung Môi DIPROPYLENE GLYCOL, PG, DPG
Giá: Liên Hệ (Theo Thị Trường)

Tên Sản Phẩm: DIPROPYLENE GLYCOL, PG, DPG
Thuộc Loại SP: DUNG MÔI
Quy Cách: 215KG/PHUY
Xuất Xứ: THÁI LAN, MỸ(Dow), BRAZIL(Dow)
XEM THÊM SẢN PHẨM DIPROPYLENE GLYCOL DPG: TẠI ĐÂY

 MÔ TẢ SẢN PHẨM

Propylene glycol là một chất tổng hợp được tạo ra từ phản ứng của propylen oxit với nước dạng lỏng có thể hấp thụ nước. Propylene glycol được sử dụng để tạo ra các hợp chất polyester, và là giải pháp làm tan băng. Propylene glycol được sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, và dược phẩm như là một chất chống đông khi rò rỉ tiếp xúc với thực phẩm. Cơ quan quản lý Thuốc và Thực phẩm (FDA) đã phân loại propylene glycol là một chất phụ gia được "công nhận là an toàn" để sử dụng trong thực phẩm. Nó được sử dụng để hấp thụ nước bổ sung và duy trì độ ẩm trong một số loại thuốc, mỹ phẩm, hoặc các sản phẩm thực phẩm. Đó là một dung môi màu thực phẩm và hương vị, và trong các ngành công nghiệp sơn và nhựa. Propylene glycol cũng được sử dụng để tạo ra khói nhân tạo hoặc sương mù. Các tên khác của propylene glycol là 1,2-dihydroxypropane, 1,2-propanediol, methyl glycol, và trimethyl glycol. Propylene glycol không màu, chất lỏng  ở nhiệt độ phòng. Nó có thể tồn tại trong không khí dưới dạng hơi. Propylene glycol thực tế không mùi và không vị.
Dung Môi DIPROPYLENE GLYCOL, PG, DPG

 ỨNG DỤNG

Với sự kết hợp độc đáo của các tính chất propylene glycol đảm nhiệm tốt nhiều vai trò khác nhau trong các môi trường khác nhau:
Đóng vai trò như một dung môi
Kết nối và ổn định chất lỏng không hòa tan (chất nhũ hóa) 
Giúp liên kết và vận chuyển các chất khác (tá dược) 
Nắm giữ và hòa tan thành phần hoạt động như nhau trong một môi trường 
Hút / giữ nước / độ ẩm (hút ẩm)  
Làm tăng điểm sôi
Các phân tử propylene glycol có tính chất trung tính hóa học, tức là nó thường không phản ứng với các chất khác. Đây là một ưu điểm đặc biệt hữu ích khi tìm kết hợp tương phản nguyên tố hóa học, ví dụ như trong nước hoa, để tạo ra một chất lỏng đồng nhất duy nhất. 
Làm nhũ hoá các thành phần hoạt động, các glycol propylene tạo ra một chất lỏng đồng nhất ổn định cho các sản phẩm cuối cùng, như các loại kem mặt hoặc dầu gội đầu
a.Ứng dụng trong kem đánh răng và mỹ phẩm
Polypropylene glycol, PG không độc và khả năng hoà tan tốt hầu hết các chất hữu cơ nên PG USP được dùng làm dung môi, chất kết tụ, chất mang, chất ổn định nhũ tương, chất làm mềm, chất cải biến độ nhớt và chất làm ẩm trong nhiều loại mỹ phẩm như : kem khử mùi/ trị mồ hôi, kem xoa tay, kem đánh răng, chất làm ẩm da, thuốc tẩy, kem chống nắng, dầu gội,chất làm đặc, styling gel và kem cạo râu. Tạo sản phẩm mỹ phẩm có độ bám dính, độ chảy lan tốt và kéo dài thời gian bảo quản.
b.Ứng dụng trong thực phẩm và dược
Polypropylene glycol, PG dược dùng trong các sản phẩm bánh kẹo, thịt, phômai đóng hộp và các loại thực phẩm khác. Chức năng của PG là chất bảo quản, chất làm ẩm, làm mềm, và tạo cấu trúc cho thực phẩm. Chất này còn có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn. Ngoài ra, đây còn là dung môi hoà tan các loại gia vị, hương thơm và màu cho thực phẩm và nước giải khát.
c.Thuốc lá
Ở Nhật và các nước khác, Polypropylene glycol, PG dược dùng làm chất hút ẩm rất hữu hiệu trong quá trình gia công thuốc lá. Đây là một phụ gia tạo độ bền ẩm tốt và an toàn, được dùng để xử lý thuốc là giúp giữ sự tươi mới cho thuốc lá trong thời gian dài sau khi đóng gói. Polypropylene glycol , PG cũng được dùng làm dung môi cho các hương thơm dùng trong thuốc lá.
d.Chất tải lạnh
Khi thêm Polypropylene glycol, PG vào nước sẽ làm giảm nhiệt độ đông của nước thấp hơn. Chất này được dùng làm chất làm lạnh rất tốt.
Ưu điểm : bay hơi thấp nên tỷ lệ hao hụt khi sử dụng thấp. Sử dụng trong các nhà máy bia và nước giải khát


Têu IUPAC: 4-Oxa-2,6-heptandiol and, 4-Oxa-1,7-heptandiol
Tên Khác: 1,1'-Oxybis(1-propanol) and, 1,1'-Oxybis(2-propanol)
Share:

No comments